Mẫu giấy miễn thị thực  tiếng Anh

Mẫu đơn xin miễn thị thực, gia hạn miễn thị thực miễn visa được ban hành song ngữ với tiếng Việt và tiếng Anh.

 vmau tt04

          Bạn có thể xem chi tiết mẫu tờ khai miễn thị thực tiếng Anh ở mẫu đơn visa 2015 mới nhất về miễn thị thực.

 

Mẫu này ban hành kèm theo TT 04 của Bộ Công An năm 2015 (XEM CHI TIẾT THÔNG TƯ  tại đường dẫn này)

 Dán Ảnh 4×6

Mẫu (Form) NA9

     Ban hành kèm theo thông  tư  số 04 /2015/TT-BCA

                                                                                                                                                   ngày 05 tháng  01 năm  2015

                  

                  TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY MIỄN THỊ THỰC (1)

     APPLICATION FORM FOR ISSUANCE/REISSUANCE

OF A VISA EXEMPTION CERTIFICATE

 

 

1- Họ tên (chữ in hoa):…………………………………………………………………………………………………..           Full name (in capital letters)   

2- Giới tính:   Nam         Nữ                    3- Sinh ngày…….tháng…….năm………………..          Sex               Male    Female                                     Date of birth (Day, Month, Year)

4- Nơi sinh:…………………………………………………………………………………………………………………….          Place of birth   

5- Quốc tịch gốc: ……………………………………….6- Quốc tịch hiện nay:…………………………….

     Nationality at birth                                                  Current nationality

7- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số……………………………………………………………..

Passport or International Travel Document number                   

Cơ quan cấp:  ……………………………..             có giá trị đến ngày:………/…………./……………

Issuing authority:                                             Expiry date (Day, Month, Year)

8- Nghề nghiệp:………………………………….

Occupation

9- Địa chỉ cư trú, nơi làm việc hiện nay ở nước ngoài: …………………………………………..

Current residential, business address abroad:

…………………………………………………Số điện thoại/Email:……………………………

Telephone/Email

10-Địa chỉ cư trú ở Việt Nam trước khi xuất cảnh định cư ở nước ngoài (nếu có)

Previous residential address in Viet Nam before residing abroad (if any)

……………………………………………….………………………………………………………….

11- Địa chỉ liên hệ tại Việt Nam …………………………………………………………………………

Contact address in Viet Nam

………………………………………………..Số điện thoại:…………………………………………

Telephone

12- Trẻ em dưới 14 tuổi đi cùng hộ chiếu (họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh)

      Accompanying minors (under 14 years old) included in the applicant’s passport (full name, sex, date of birth (Day, Month, Year)).

…………………………….………………………………………………………………………………………

…………………………….…………………………………………………………………………………..

13-  Giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được cấp giấy miễn thị thực (3)

 Supporting documents to prove the eligibility for a Visa Exemption Certificate

….…………………………….……………………………………………………………………………….

……………………………….…………………………………………………………………………………

Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

I declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct

 

Làm tại: ……………. ngày ……..tháng …….năm ………….

Done at                    date (Day, Month, Year)

 Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên)                                                                                                                                            The applicant’s signature and full name

 

Có thể khai tiếng Anh hoặc tiếng Việt khi làm đơn xin miễn visa dành cho diện thân nhân Việt Nam.